Tìm kiếm sản phẩm: Tìm nâng cao

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 21200 21250
EUR 28294.75 28634.81
GBP 35621.53 36194.86
JPY 205.57 209.52
AUD 19732.66 20030.08
HKD 2702.04 2756.54
SGD 16846.13 17254.76
THB 654.06 681.4
CAD 19330.93 19760.59
CHF 23151.85 23618.77
DKK 0 3883.41
INR 0 360.87
KRW 0 23.03
KWD 0 75873.7
MYR 0 6732.8
NOK 0 3468.71
RMB 3272 1
RUB 0 672.01
SAR 0 5837.18
SEK 0 3153.53
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 127.256
Tổng số Thành viên: 0
Số người đang xem:  1
WD615 series
Flywheel Ring Gear, OEM Orders are Accepted - flywheel ring gear 81400020015 2

WD615 series

Cập nhật cuối lúc 20:59 ngày 06/05/2013, Đã xem 1 690 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model: WD615
  Hãng SX: Weichai
  Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

GVTECH.JSC
GVTECH.JSC
CT4-KĐT Mỹ Đình 2 - Lê Đức Thọ , Từ Liêm , Hà Nội
(+84)988234444
kinhdoanh@gvtech.vn
| Chia sẻ |
Hỗ trợ tính phí vận chuyển
Hãng vận chuyển Xem chi tiết
Từ: Hà Nội Chuyển đến:
Số lượng: Cái Khối lượng: 0 g
Phí vận chuyển: 0 Gộp vào đơn hàng
Tổng chi phí: 0 đ
CHI TIẾT SẢN PHẨM

ĐẶC ĐIỂM

Dựa trên những tính năng hoạt dộng nổi  trội và chất lượng cao, WD615 rất phù hợp cho các loại xe tải sử dụng động cơ diezen, do vậy WD615 luôn tạo ra được khả năng vượt trội cho các dòng xe tải vừa và xe tải nặng đồng thời luôn là động cơ hàng đầu trên các thị trường

Với các tính năng nổi bật như: mạnh mẽ, công suất lớn và ít gây ra tiếng ồn thì đông cơ WD615 chuyên dùng cho các dòng xe tải Euro II sử dụng động cơ diezen

Một số đặc điểm chính khi sử dụng động cơ WD615  cho các dòng xe tải sử dụng động cơ Điezen:

 

Tiết kiệm hơn

WD615 có momen xoắn cực lớn do có các đường rãnh rộng và sử dụng rất ít nhiên liệu trong mọi điều kiện. Công suất hoạt động của động cơ được nâng lên rõ rệt và tiêu hao nhiên liệu trong quá trinh đốt cháy  giảm hơn 10% so với mức tối ưu

 

Mạnh mẽ hơn

Với các rãnh rộng và một mômen xoắn lớn, WD615 luôn bảo đảm cho các dòng xe tải hoạt động tốt trong mọi điều kiện khác nhau.

 

Hiệu quả hơn

Với dung tích xylanh lớn và bền cùng với cấu tạo chịu được sức nóng cao, hệ thống quản lý chính xác và các thành phần cấu tạo lấy từ các nguồn trên thế giới đảm bảo cho động cơ hoạt động thực sự hiệu quả. Mục tiêu của động cơ chính là hoạt động bền bỉ trong 10000h mà không cần bất cứ sự bảo trị nào.

Thuận tiện hơn

Xi lanh một đầu rất phù hợp cho việc bảo dưỡng.. Phần chính của động cơ WD615 và WD12 có thể thay thế cho nhau do đó chi phí vận hành sẽ thấp hơn nhiều.. Kích thước bề ngoài của các loại động cơ WD hầu như là giống nhau do vậy việc thiết kế và sản xuất sẽ trở nên dễ dàng hơn

 

Thân thiện với môi trường

Nhiên liệu thu vào và cung cấp cho hệ thống của động cơ khi đốt cháy tạo ra lượng khí thải cho phép theo tiêu chuẩn của Euro II và đang dần cải tiến để có thể tiếp cận đựoc tiêu chuẩn Euro III

Công suất hoạt động lớn và nhiệt độ thấp

Động cơ có thể khởi động bình thường tại nhiệt độ -150C mà không cần bất kì một thiết bị phụ trợ nào.và nó có thể khởi động trơn tru với thiết bị phụ trợ tại nhiệt độ -40℃.Động cơ WD có thể hoạt động bình thường tại những vùng cao nguyên có độ cao 5000m so với mặt nước biển.

 

Bên cạnh đó hệ thống phanh của các xe tải sẽ được kiểm soát hiệu quả bởi   WEVB (Weichai Exhaust Valve Brake) system, và tỉ lệ phanh sẽ tăng lên 55%, do vậy sẽ đảm bảo an toàn hơn cho cả xe và hành khách

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

WD615 Series Truck Diesel Engine

Model

WD615.58

WD615.56

WD615.50

WD615.50

WD615.46

WD615.44

WD615.44

WD615.38

WD615.34

WD615.31

WD615.30

 Hành trình (mm)

126×130

Dung tích (L)

9.726

Dải công suất (kW)

176-240

193-262

206-280

213-290

266-360

243-330

235-320

280-380

250-340

228-310

221-300

Tốc độ (r/min)

2200

2200

2200

2200

2200

2200

2200

2400

2200

2200

2200

Mức tiêu hao nhiên liệu  (g/kW.h)

≤198

Trọng lượng tĩnh (kg)

875

Tiêu chuẩn khí thải dB

欧II Euro I

Kích thước (L×W×H) mm

1566×582×1024

WD615 Euro2

Model

WD615.62

WD615.87

WD615.69

WD615.47

WD615.57

Loại

6-xilanh thẳng hàng, 4-hành trình, làm mát bằng nước, turbo,két gió, phun trực tiếp

Ignition sequence

1-5-3-6-2-4

Valve/Cyl

2

4

Hành trình(mm)

126×130

Dung tích(L)

9.726

Tỷ số nén

17:1

17.5:1

Công suất  kW(ps)

196(266)

213(290)

247(336)

273(371)

302(410)

Số vòng quay(r/min)

2200

2100

Moment lực max(N.m)

1100

1160

1350

1500

1650

Só vòng quay max(r/min)

1100~1600

Mức tiêu hao nhiên liệu/kW.h)

≤193

≤191

Độ ồn dB(A)

≤98

Trọng lượng(kg)

850

Tiêu chuẩn khí thải

Euro2

 

WD615 Euro3

Model

WD615.92

WD615.93

WD615.95

WD615.96

WD615.99

Loại

6-xilanh thẳng hàng, 4-hành trình, làm mát bằng nước, turbo,két gió, CRS

Ignition sequence

1-5-3-6-2-4

Valve/Cyl

4

Hành trình(mm)

126×130

Dung tích(L)

9.726

Tỷ số nén

17.5:1

Công suất  kW(ps)

196(266)

213(290)

247(336)

276(375)

302(410)

Số vòng quay(r/min)

2200

Moment lực max(N.m)

1100

1160

1350

1500

1700

Só vòng quay max(r/min)

1100~1600

Mức tiêu hao nhiên liệu/kW.h)

≤189

≤190

Độ ồn dB(A)

≤97

Trọng lượng(kg)

850

Tiêu chuẩn khí thải

Euro3

NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác